





Cầu Dao Điện Tự Động Đóng Ngắt MCB-1P-10
Đã bán: 0 sản phẩm
90.000 ₫ 81.000 ₫ (Đã bao gồm VAT)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số cực (Pole) | 1P |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230/400V ~ 240/415V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Dòng điện định mức In | 10A |
| Đặc tính tác động tức thời | B, C, D |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
1. Ứng dụng
MCB được sử dụng trong mạch điện xoay chiều AC 50/60 Hz, điện áp 230V đối với mạch 1 pha và 400V đối với mạch 2P, 3P, 4P, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.
Dòng điện định mức lên đến 63A.
Thiết bị cũng có thể được sử dụng như một công tắc để đóng/cắt mạch không thường xuyên.
Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong:
- Hệ thống điện dân dụng
- Hệ thống phân phối điện thương mại
- Hệ thống phân phối điện công nghiệp
Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn IEC/EN 60898-1.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số cực (Pole) | 1P |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230/400V ~ 240/415V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Dòng điện định mức In | 10A |
| Đặc tính tác động tức thời | B, C, D |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khả năng cắt ngắn mạch | 4.500A (4,5kA) |
| Tuổi thọ cơ khí | 8.000 lần đóng/cắt |
| Tuổi thọ điện | 4.000 lần đóng/cắt |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -5°C đến +40°C |
| Nhiệt độ trung bình trong ngày | ≤ 35°C |
| Kiểu đấu nối đầu cực | Dây dẫn / thanh cái dạng chân (Pin-type busbar) |
3. Kích thước
Chiều rộng theo số cực
- 1P: 18 mm
- 2P: 36 mm
- 3P: 54 mm
- 4P: 72 mm
Các kích thước chính
- Chiều cao tổng thể: 80 mm
- Chiều sâu: khoảng 75 mm
- Phiên bản 1P: chiều sâu khoảng 72 mm
- Phần thân: 65 mm
- Kích thước phần đáy: 42 mm
Kích thước ray lắp đặt theo bản vẽ
- Ray rộng: 35 mm
- Kích thước phía trong: 27 mm
- Gờ ray: 7,5 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số cực (Pole) | 1P |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230/400V ~ 240/415V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Dòng điện định mức In | 10A |
| Đặc tính tác động tức thời | B, C, D |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khả năng cắt ngắn mạch | 4.500A (4,5kA) |
| Tuổi thọ cơ khí | 8.000 lần đóng/cắt |
| Tuổi thọ điện | 4.000 lần đóng/cắt |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -5°C đến +40°C |
| Nhiệt độ trung bình trong ngày | ≤ 35°C |
| Kiểu đấu nối đầu cực | Dây dẫn / thanh cái dạng chân (Pin-type busbar) |
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
1. Ứng dụng
Nội Dung Bài Viết
ToggleMCB được sử dụng trong mạch điện xoay chiều AC 50/60 Hz, điện áp 230V đối với mạch 1 pha và 400V đối với mạch 2P, 3P, 4P, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.
Dòng điện định mức lên đến 63A.
Thiết bị cũng có thể được sử dụng như một công tắc để đóng/cắt mạch không thường xuyên.
Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong:
- Hệ thống điện dân dụng
- Hệ thống phân phối điện thương mại
- Hệ thống phân phối điện công nghiệp
Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn IEC/EN 60898-1.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số cực (Pole) | 1P |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230/400V ~ 240/415V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Dòng điện định mức In | 10A |
| Đặc tính tác động tức thời | B, C, D |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khả năng cắt ngắn mạch | 4.500A (4,5kA) |
| Tuổi thọ cơ khí | 8.000 lần đóng/cắt |
| Tuổi thọ điện | 4.000 lần đóng/cắt |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -5°C đến +40°C |
| Nhiệt độ trung bình trong ngày | ≤ 35°C |
| Kiểu đấu nối đầu cực | Dây dẫn / thanh cái dạng chân (Pin-type busbar) |
3. Kích thước
Chiều rộng theo số cực
- 1P: 18 mm
- 2P: 36 mm
- 3P: 54 mm
- 4P: 72 mm
Các kích thước chính
- Chiều cao tổng thể: 80 mm
- Chiều sâu: khoảng 75 mm
- Phiên bản 1P: chiều sâu khoảng 72 mm
- Phần thân: 65 mm
- Kích thước phần đáy: 42 mm
Kích thước ray lắp đặt theo bản vẽ
- Ray rộng: 35 mm
- Kích thước phía trong: 27 mm
- Gờ ray: 7,5 mm
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cầu Dao Điện Tự Động Đóng Ngắt MCB-1P-10” Hủy
- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
1. Ứng dụng
Nội Dung Bài Viết
ToggleMCB được sử dụng trong mạch điện xoay chiều AC 50/60 Hz, điện áp 230V đối với mạch 1 pha và 400V đối với mạch 2P, 3P, 4P, có chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch.
Dòng điện định mức lên đến 63A.
Thiết bị cũng có thể được sử dụng như một công tắc để đóng/cắt mạch không thường xuyên.
Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong:
- Hệ thống điện dân dụng
- Hệ thống phân phối điện thương mại
- Hệ thống phân phối điện công nghiệp
Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn IEC/EN 60898-1.
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số cực (Pole) | 1P |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 230/400V ~ 240/415V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Dòng điện định mức In | 10A |
| Đặc tính tác động tức thời | B, C, D |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khả năng cắt ngắn mạch | 4.500A (4,5kA) |
| Tuổi thọ cơ khí | 8.000 lần đóng/cắt |
| Tuổi thọ điện | 4.000 lần đóng/cắt |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -5°C đến +40°C |
| Nhiệt độ trung bình trong ngày | ≤ 35°C |
| Kiểu đấu nối đầu cực | Dây dẫn / thanh cái dạng chân (Pin-type busbar) |
3. Kích thước
Chiều rộng theo số cực
- 1P: 18 mm
- 2P: 36 mm
- 3P: 54 mm
- 4P: 72 mm
Các kích thước chính
- Chiều cao tổng thể: 80 mm
- Chiều sâu: khoảng 75 mm
- Phiên bản 1P: chiều sâu khoảng 72 mm
- Phần thân: 65 mm
- Kích thước phần đáy: 42 mm
Kích thước ray lắp đặt theo bản vẽ
- Ray rộng: 35 mm
- Kích thước phía trong: 27 mm
- Gờ ray: 7,5 mm
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.